tho

  1. (địa phương; infml.) xem chịu tho
  2. (địa phương) jauger (un récipient).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tho"

tho
Tôi xin tho trong trận đấu cờ này.