thõng

Học thuật
Thân thiện
thõng

Người ngồi trên cành cây thõng hai chân xuống.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • trạng thái buông thõng, rủ xuống một cách tự nhiên, không dựa vào đâu: Dùng để mô tả bộ phận cơ thể (như tay, chân) hoặc vật dài được buông xuống một cách lỏng lẻo, không điểm tựa.
    • hình dáng dài nhỏ, thường dùng để đựng: Chỉ loại đồ vật, đặc biệt đồ đựng, hình dáng thon dài.
  2. Động từ:

    • Hành động buông thõng, để rủ xuống: Chỉ việc cố ý để một vật đó rủ xuống một cách tự nhiên, không nâng đỡ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy ngồi thư giãn trên ghế, hai tay thõng xuống hai bên. (Anh ấy ngồi thư giãn trên ghế, hai tay buông thõng xuống hai bên.)
    • Chiếc thõng bằng sành dùng để đựng nước mắm. (Chiếc bằng sành dùng để đựng nước mắm.)
  • Động từ:

    • Cậu thõng đôi chân mỏi nhừ xuống khỏi cành cây. (Cậu buông thõng đôi chân mỏi nhừ xuống khỏi cành cây.)
    • Đừng thõng tay khi đi bộ, hãy vung tay tự nhiên. (Đừng để tay buông thõng khi đi bộ, hãy vung tay tự nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thõng thượt": (từ láy) nhấn mạnh trạng thái buông dài, rủ xuống một cách yếu ớt, thiếu sức sống.

    • Cành liễu thõng thượt bên bờ ao. (Cành liễu rủ dài, yếu ớt bên bờ ao.)
  • "thõng tay": thành ngữ chỉ trạng thái buông tay, không làm , hoặc bỏ mặc, không can thiệp.

    • Anh ta chỉ đứng thõng tay nhìn đám cháy lan rộng. (Anh ta chỉ đứng buông tay, bất lực nhìn đám cháy lan rộng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thòng (động từ/tính từ): Có nghĩa tương tự "thõng", chỉ trạng thái rủ xuống. "Thòng" thường được dùng phổ biến hơn trong một số ngữ cảnh.

    • Sợi dây thòng từ trên mái nhà xuống. (Sợi dây thòng từ trên mái nhà xuống.)
  • Thõng (danh từ): Một biến thể ít phổ biến hơn, chỉ đồ đựng (như , chum nhỏ).

    • Mua một thõng tương về dùng dần. (Mua một tương về dùng dần.)
Từ đồng nghĩa
  • Buông thõng: Buông lỏng ra, để rủ xuống.
  • Rủ xuống: Ở trạng thái sa xuống, không căng.
  • Lòng thòng: (từ láy) dài rủ xuống một cách vướng víu.
Từ trái nghĩa
  • Co lên: Thu ngắn lại, rút lên.
  • Căng ra: Kéo cho thẳng đều.
  • Giơ lên: Đưa lên cao.
Thành ngữ liên quan
  • Thõng tay chịu trói: Thành ngữ chỉ sự bất lực, đầu hàng hoàn toàn, không chống cự.
    • Kẻ phạm tội đành thõng tay chịu trói trước pháp luật. (Kẻ phạm tội đành buông tay chịu trói, không chống cự trước pháp luật.)
thõng

Người ngồi trên cành cây thõng hai chân xuống.

  1. t. Bỏ xuống không dựa vào đâu: Ngồi trên cây thõng chân.
  2. d. Thứ nhỏ dài.