thõng

  1. t. Bỏ xuống không dựa vào đâu: Ngồi trên cây thõng chân.
  2. d. Thứ nhỏ dài.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thõng
Người ngồi trên cành cây thõng hai chân xuống.