thòng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Thả xuống, buông xuống bằng dây thừng hoặc sợi dây: Hành động dùng một sợi dây để kéo hoặc hạ một vật từ trên cao xuống thấp hoặc từ dưới thấp lên cao.
- Treo lòng thòng, buông thõng xuống: Trạng thái của một vật mềm dài (như dây, vải) bị chùng xuống, không căng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Người thợ thòng dây thừng từ trên mái nhà xuống. (Người thợ thả sợi dây thừng từ trên mái nhà xuống.)
- Để lấy nước, bà thòng cái gầu xuống đáy giếng. (Để lấy nước, bà thả cái gầu xuống đáy giếng.)
- Sợi dây phơi đồ thòng xuống tận mặt đất. (Sợi dây phơi đồ chùng xuống tận mặt đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "thòng lọng": chỉ cái vòng dây thắt lỏng, có thể siết chặt lại, thường dùng để bẫy hoặc treo cổ.
- Tên cướp dùng dây thừng bện thành một cái thòng lọng.
- "thòng ra": rủ xuống, xệ xuống một cách lỏng lẻo.
- Chiếc áo rộng quá nên vai áo thòng ra hai bên.
- "mặt thòng": (khẩu ngữ) chỉ khuôn mặt dài ra, biểu lộ vẻ không vui, thất vọng.
- Nghe tin không đỗ, cậu ấy mặt thòng ra.
Biến thể và từ gần giống
- Thả (động từ): Buông cho rơi xuống (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết dùng dây).
- Buông (động từ): Bỏ lỏng tay ra cho vật rơi hoặc chùng xuống.
- Thõng (động từ/tính từ): Rủ xuống một cách mềm mại, thường dùng cho mái tóc, tay áo.
- Chùng (động từ/tính từ): Trạng thái dây, vải không căng, bị võng xuống.
Từ đồng nghĩa
- Hạ xuống: Làm cho vật từ cao xuống thấp.
- Kéo xuống: Dùng lực kéo vật đi xuống.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Thòng xuống: Hành động thả vật xuống phía dưới bằng dây.
- Họ thòng xuống mỗi lần một thùng hàng.
- Thòng lên: Hành động kéo vật từ dưới lên trên bằng dây (thường dùng trong ngữ cảnh có sẵn dây từ trên cao).
- Sau khi đổ đầy nước, anh ấy thòng cái gầu lên.
Thành ngữ liên quan
- Mặt dài thòng: Thành ngữ miêu tả khuôn mặt ủ rũ, rất buồn bã hoặc thất vọng.
- Thua trận đấu, cả đội mặt dài thòng.
- d. Dòng một cái dây, thả bằng dây : Thòng cái thừng để kéo bàn lên gác ; Thòng gầu xuống giếng.