thúng

  1. tt. 1. Đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, dùng để đựng: đan thúng cạp thúng. 2. Lượng hạt rời đựng đầy một cái thúng: mua mấy thúng gạo. 3. Thuyền thúng, nói tắt: đi thúng theo kinh rạch.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thúng
Một người nông dân đang bê một thúng rau tươi từ vườn về.