thúng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đồ đựng hình tròn, lòng sâu, đan khít bằng tre, nứa: Một loại vật dụng thủ công, thường có kích thước vừa và lớn, dùng để đựng, chứa các loại hạt, lương thực hoặc đồ vật.
- Đơn vị đo lường dung tích: Lượng vật chất (thường là hạt rời như thóc, gạo) đựng đầy một cái thúng, được dùng như một đơn vị ước lượng trong mua bán.
- (Từ viết tắt, ít dùng) Thuyền thúng: Một loại thuyền nhỏ, hình tròn hoặc oval, đan bằng tre và trét chai, thường dùng ở vùng sông nước.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (vật đựng):
- Bà tôi đan thúng rất đẹp và chắc.
- Họ dùng thúng để phơi lạc và vừng.
- Danh từ (đơn vị đo):
- Nhà ấy mới gặt được ba thúng thóc.
- Ngày xưa, bà thường đong gạo bằng thúng, không phải bằng cân.
- Danh từ (thuyền):
- Người dân vùng lũ dùng thúng chở người và đồ đạc di tản.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Cạp thúng": Việc tạo ra vành cứng (cạp) cho miệng thúng, thường dùng để chỉ công đoạn hoàn thiện hoặc một kỹ thuật đan lát.
- Ông cụ già vẫn còn làm nghề cạp thúng.
- "Thúng mủng": Cụm từ thường đi đôi để chỉ chung các đồ đan bằng tre dùng trong gia đình.
- Trong nhà đầy đủ các thứ thúng mủng.
Biến thể và từ liên quan
- Thuyền thúng (danh từ): Loại thuyền nhỏ, hình tròn, đan bằng tre.
- Thúng đụp (danh từ): Loại thúng có nắp đậy.
- Cái nia, cái rổ: Là những đồ đan bằng tre tương tự nhưng thường nông lòng và dùng cho mục đích khác (như phơi, sàng sảy).
Từ đồng nghĩa
- Rổ (danh từ): Đồ đan thưa hơn, thường nông lòng, dùng để vo gạo, rửa rau hoặc đựng đồ.
- Sọt (danh từ): Đồ đan bằng tre/nứa, thường có quai xách, mắt đan thưa, dùng để đựng củi, than hoặc hàng hóa cồng kềnh.
- Gùi (danh từ): Đồ đan của đồng bào dân tộc, có dây đeo sau lưng, dùng để vận chuyển.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Lấy thúng úp voi": Hàm ý làm một việc không tưởng, bất khả thi, cố che giấu hoặc kiểm soát một điều quá lớn lao vượt ngoài khả năng.
- Giấu chuyện ấy đi khác nào lấy thúng úp voi.
- "Thúng khôn úp được vàng" (thành ngữ cổ): Ý nói người khôn ngoan biết giữ gìn, che chở những điều quý giá.
- tt. 1. Đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, dùng để đựng: đan thúng cạp thúng. 2. Lượng hạt rời đựng đầy một cái thúng: mua mấy thúng gạo. 3. Thuyền thúng, nói tắt: đi thúng theo kinh rạch.