thút

  1. (pénétrés) profondément ; s'enfoncer.
    • Viên đạn cắm thút vào gốc cây
      balle qui pénètre profondément dans la souche d'un arbre.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thút
Viên đạn cắm thút vào gốc cây.