thật

  1. vrai ; véritable.
    • Kim cương thật
      un vrai diamant ;
    • Vàng thật
      or véritable.
  2. réel.
    • Giá trị thật
      valeur réelle.
  3. franc.
    • Người rất thật
      une personne très franche.
  4. tout à fait ; très.
    • Cảnh thật đẹp
      un très beau site ;
    • Đấm thật mạnh
      donner un coup de poing très fort.
  5. franchement ; vraiment.
    • Thật anh không biết à ?
      vraiment ; vous n'étiez pas au courant?
  6. effectivement ; en effet.
    • Tôi nhầm thật
      je me suis trompé en effet.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thật
Câu chuyện thật đó khiến mọi người rất cảm động.