thơm

  1. (địa phương) ananas.
  2. odoriférant ; parfumé ; qui sent bon.
    • Dâu tây rất thơm
      des fraises très parfummées ;
    • Mùi thơm
      odeur qui sent bon ; bonne odeur ; parfum ;
    • Rau thơm
      herbes odoriférantes (servant de condiments).
  3. bon ; honorable.
    • Danh thơm
      bon renom ; bonne renommée.
  4. (ngôn ngữ nhi đồng) biser ; donner une bise.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thơm
Hoa hồng tỏa hương thơm ngát trong vườn.