tham

  1. (arch.)
    • Tham tá ; tham tri ; tham biện ; Ông tham ông phán
      les commis et les secrétaires.
  2. être avide.
    • Tham của
      être avide d'argent
    • Tham danh vọng
      être avide de gloire
    • tham công tiếc việc être tout le temps au travail
    • Tham đó bỏ đăng
      être infidèle en amour
    • Tham quyền cố vị
      se cramponner à sa position
    • Tham thì thâm
      on risque de tout perdre en voulant tout gagner ; qui court deux lièvres n'en prend aucun
    • Tham vàng bỏ ngãi
      courir après les richesses et manquer à la loyauté.;avec excès
    • Ăn tham
      qui mange avec excès ; glouton.
    • Tham ăn
      gourmand.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tham
Ông tham ngồi làm việc trong phòng.