tom

/tɔm/
  1. son de tambourin (accompagnant les chants de chanteuses dans l'ancien temps).
  2. (địa phương) như tóm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tom"

tom
Một người đàn ông gõ nhịp tom trong dàn nhạc hát ả đào.