thạo

  1. tt. Thành thục, hiểu biết rất rành , sử dụng một cách bình thường, không khó khăn: thạo nghề sông nước thạo tiếng Anh đọc thông viết thạo buôn bán rất thạo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thạo
Người thợ mộc thạo việc đang đóng một chiếc bàn bằng gỗ.