thấp

Học thuật
Thân thiện
thấp

Cậu bé thấp hơn bạn cùng lớp của mình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • chiều cao dưới mức bình thường hoặc nhỏ hơn so với những vật khác; khoảng cách gần đối với mặt đất: Dùng để mô tả vật thể, con người kích thước theo chiều đứng không lớn.
    • dưới mức trung bình về số lượng, chất lượng, trình độ, giá cả, v.v.: Dùng để chỉ mức độ, giá trị, năng lực không cao.
    • (Âm thanh) tần số rung động nhỏ: Dùng để mô tả âm thanh độ cao thấp, trầm.
  2. Danh từ (khẩu ngữ):

    • Thấp khớp (nói tắt): Cách gọi tắt của bệnh thấp khớp.
dụ sử dụng
  • Tính từ (chiều cao):
    • Căn nhà ấy mái rất thấp.
    • Anh ta thấp hơn em trai mình một cái đầu.
  • Tính từ (mức độ, chất lượng):
    • Khu vực này mật độ dân cư thấp.
    • Trình độ chuyên môn của nhân viên mới còn thấp.
  • Tính từ (âm thanh):
    • ấy hát nốt thấp rất hay.
    • Giọng nói của ông ấy trầm thấp.
  • Danh từ:
    • Ông cụ bị thấp nên những ngày trở trời rất đau nhức.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thâm thấp" (từ láy, ý mức độ ít): khá thấp, hơi thấp.
    • Ngôi nhà thâm thấp nằm cuối ngõ.
  • "hạ thấp": làm cho trở nên thấp hơn.
    • Công ty phải hạ thấp giá thành để cạnh tranh.
  • Dùng trong so sánh để nhấn mạnh sự kém cỏi, không xứng tầm.
    • Lối chơi của đội nhà quá thấp so với đối thủ.
Biến thể từ liên quan
  • Thấp (tính từ): vừa thấp vừa nhỏ về tầm vóc.
    • Cậu thấp nhất lớp.
  • Thấp kém (tính từ): chất lượng, giá trị, đạo đức không cao.
    • Trình độ thấp kém.
  • Thấp thoáng (tính từ, động từ): lúc ẩn lúc hiện, thoáng qua.
    • Bóng người thấp thoáng sau rặng cây.
  • Thấp khớp (danh từ): bệnh về khớp. (Đây từ đầy đủ của danh từ "thấp" trong khẩu ngữ).
Từ đồng nghĩa
  • Lùn (về chiều cao).
  • (về kích thước, quy mô).
  • Trầm (về âm thanh).
  • Kém, yếu (về chất lượng, năng lực).
Từ trái nghĩa
  • Cao (về chiều cao, mức độ, âm thanh).
  • Tốt, cao (về chất lượng, giá trị).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Thấp cổ họng: Ý chỉ người thân phận thấp kém, không tiếng nói hoặc quyền lực trong xã hội.
    • Những người lao động nghèo thường cảm thấy mình thấp cổ họng.
  • Chuồn chuồn bay thấp thì mưa / Bay cao thì nắng bay vừa thì râm: (Tục ngữ) Kinh nghiệm dự báo thời tiết dựa vào độ cao khi bay của chuồn chuồn.
thấp

Cậu bé thấp hơn bạn cùng lớp của mình.

  1. 1 d. (kng.). Thấp khớp (nói tắt). Bệnh thấp.
  2. 2 t. 1 chiều cao dưới mức bình thường hoặc nhỏ hơn so với những vật khác; khoảng cách gần đối với mặt đất, so với những cái khác. Cây thấp lè tè. Quần ống cao ống thấp. Cúi thấp người xuống. Chuồn chuồn bay thấp thì mưa (tng.). 2 Ở dưới mức trung bình về số lượng, chất lượng, trình độ, giá cả, v.v. Sản lượng thấp. Lương thấp. Nhiệt độ thấp. Trình độ văn hoá còn rất thấp. Nước cờ thấp. 3 (Âm thanh) tần số rung động nhỏ. Nốt nhạc thấp. Hạ thấp giọng. // Láy: thâm thấp (ng. 1; ý mức độ ít).