thụp

Học thuật
Thân thiện
thụp

Một người lính thụp xuống để tránh đạn.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách đột ngột nhanh chóng: Dùng để miêu tả động tác ngồi, hạ thấp người xuống một cách bất ngờ nhanh gọn.
    • Một cách mạnh mẽ dứt khoát: Có thể ám chỉ động tác được thực hiện với lực mạnh, tạo ra âm thanh hoặc ấn tượng về sự chắc chắn.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Nghe tiếng gọi, vội vàng thụp xuống sau lùm cây.
    • Anh ấy thụp người xuống để nhặt đồng tiền rơi.
    • Cậu thụp xuống ngồi bệt trên nền đất, mệt lả.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thụp lạy": Hành động lạy một cách nhanh, mạnh thành kính, thường trong nghi lễ.

    • Người con trai thụp lạy trước bàn thờ tổ tiên trước khi lên đường.
  • "ngồi thụp xuống": Cụm từ phổ biến nhất, diễn tả hoàn chỉnh hành động ngồi xuống đột ngột.

    • Chóng mặt quá, cụ phải ngồi thụp xuống vệ đường.
Biến thể từ gần giống
  • Thùm thụp (từ láy, tính từ/trạng từ): Từ tượng thanh, tượng hình mô tả âm thanh đều đặn, mạnh mẽ hơi đục (như tiếng đấm, tiếng chân chạy trên nền đất mềm) hoặc động tác lặp lại một cách mạnh mẽ.

    • Tiếng chày giã gạo vang lên thùm thụp trong đêm.
    • chạy thùm thụp xuống cầu thang.
  • Thụp lẹ (tính từ): Nhấn mạnh tốc độ nhanh của động tác "thụp".

Từ đồng nghĩa
  • Phịch xuống: Ngồi hoặc đáp xuống mạnh, tạo cảm giác nặng nề, thường kèm theo âm thanh.
  • Chụp xuống: Hạ thấp người nhanh, có thể với ý nghĩa vồ lấy, nắm lấy thứ đó.
  • Ngồi bệt xuống: Ngồi thẳng xuống đất/ nền không cần ghế, nhưng không nhất thiết mang tính đột ngột như "thụp".
Từ trái nghĩa
  • Từ từ ngồi xuống: Hành động ngồi xuống một cách chậm rãi, cẩn thận.
  • Đứng phắt dậy: Đứng dậy một cách đột ngột nhanh chóng (trạng thái đối lập).
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Thụp ngay xuống: Nhấn mạnh phản ứng tức thì, không chần chừ.
    • Thấy cảnh sát, tên trộm hoảng hốt thụp ngay xuống đất nằm im.
  • Thụp xuống lạy tạ: Hành động tỏ lòng biết ơn sâu sắc một cách khẩn trương thành kính.
    • Nghe tin được cứu giúp, ông lão cảm động thụp xuống lạy tạ.
thụp

Một người lính thụp xuống để tránh đạn.

  1. Ph. Nói ngồi thấp xuống một cách đột ngột.