thụp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Một cách đột ngột và nhanh chóng: Dùng để miêu tả động tác ngồi, hạ thấp người xuống một cách bất ngờ và nhanh gọn.
- Một cách mạnh mẽ và dứt khoát: Có thể ám chỉ động tác được thực hiện với lực mạnh, tạo ra âm thanh hoặc ấn tượng về sự chắc chắn.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Nghe tiếng gọi, nó vội vàng thụp xuống sau lùm cây.
- Anh ấy thụp người xuống để nhặt đồng tiền rơi.
- Cậu bé thụp xuống ngồi bệt trên nền đất, mệt lả.
Các cách sử dụng nâng cao
"thụp lạy": Hành động lạy một cách nhanh, mạnh và thành kính, thường trong nghi lễ.
- Người con trai thụp lạy trước bàn thờ tổ tiên trước khi lên đường.
"ngồi thụp xuống": Cụm từ phổ biến nhất, diễn tả hoàn chỉnh hành động ngồi xuống đột ngột.
- Chóng mặt quá, bà cụ phải ngồi thụp xuống vệ đường.
Biến thể và từ gần giống
Thùm thụp (từ láy, tính từ/trạng từ): Từ tượng thanh, tượng hình mô tả âm thanh đều đặn, mạnh mẽ và hơi đục (như tiếng đấm, tiếng chân chạy trên nền đất mềm) hoặc động tác lặp lại một cách mạnh mẽ.
- Tiếng chày giã gạo vang lên thùm thụp trong đêm.
- Nó chạy thùm thụp xuống cầu thang.
Thụp lẹ (tính từ): Nhấn mạnh tốc độ nhanh của động tác "thụp".
Từ đồng nghĩa
- Phịch xuống: Ngồi hoặc đáp xuống mạnh, tạo cảm giác nặng nề, thường kèm theo âm thanh.
- Chụp xuống: Hạ thấp người nhanh, có thể với ý nghĩa vồ lấy, nắm lấy thứ gì đó.
- Ngồi bệt xuống: Ngồi thẳng xuống đất/ nền mà không cần ghế, nhưng không nhất thiết mang tính đột ngột như "thụp".
Từ trái nghĩa
- Từ từ ngồi xuống: Hành động ngồi xuống một cách chậm rãi, cẩn thận.
- Đứng phắt dậy: Đứng dậy một cách đột ngột và nhanh chóng (trạng thái đối lập).
Thành ngữ, cách nói liên quan
- Thụp ngay xuống: Nhấn mạnh phản ứng tức thì, không chần chừ.
- Thấy cảnh sát, tên trộm hoảng hốt thụp ngay xuống đất nằm im.
- Thụp xuống lạy tạ: Hành động tỏ lòng biết ơn sâu sắc một cách khẩn trương và thành kính.
- Nghe tin được cứu giúp, ông lão cảm động thụp xuống lạy tạ.
- Ph. Nói ngồi thấp xuống một cách đột ngột.