tháp

Học thuật
Thân thiện
tháp

Tháp Rùa nằm giữa hồ nước trong xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Công trình kiến trúc cao, hình dáng thường tròn hoặc vuông, thường được xây dựng trong các khuôn viên đền, chùa, lăng tẩm hoặc tính chất biểu tượng: Chỉ một loại hình kiến trúc đặc trưng, thường nhiều tầng, thu nhỏ dần về phía đỉnh.
    • Vật thể hoặc cấu trúc hình dáng tương tự như một tòa tháp: Dùng để chỉ những thứ cao, nhọn hoặc hình khối giống kiến trúc tháp.
  2. Động từ:

    • Lắp ghép, chắp nối các phần lại với nhau cho khớp liền thành một thể: Hành động nối, ghép các mảnh, các phần rời rạc.
    • Ghép cành (trong nông nghiệp): Một kỹ thuật ghép cây, trong đó một đoạn cành hoặc mắt ghép của cây này được ghép vào một cây khác để phát triển chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tháp Chàm một di sản kiến trúc cổ của dân tộc Chăm. (Tháp Chàm một di sản kiến trúc cổ của dân tộc Chăm.)
    • Ngọn tháp cao vút in hình trên nền trời xanh. (Ngọn tháp cao vút in hình trên nền trời xanh.)
    • ấy xếp những chiếc cốc thành một cái tháp. ( ấy xếp những chiếc cốc thành một cái tháp.)
  • Động từ:

    • Bác thợ mộc đang tháp hai thanh gỗ lại với nhau. (Bác thợ mộc đang ghép hai thanh gỗ lại với nhau.)
    • Người ta tháp một cành bưởi ngọt vào gốc bưởi chua để cải tạo giống cây. (Người ta ghép một cành bưởi ngọt vào gốc bưởi chua để cải tạo giống cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tháp tùng": đi kèm, theo hầu với tư cách bảo vệ hoặc hỗ trợ (từ này sử dụng yếu tố "tháp" với nghĩa gốc "ghép vào", "đi cùng").

    • Đoàn lãnh đạo vệ tháp tùng. (Đoàn lãnh đạo vệ đi cùng bảo vệ.)
  • "tháp canh": tháp được xây dựng để quan sát, canh gác từ trên cao.

    • Người lính đứng gác trên đỉnh tháp canh. (Người lính đứng gác trên đỉnh tháp canh.)
Biến thể từ liên quan
  • Tháp bút: Kiến trúc tháp hình cây bút, thường mang ý nghĩa văn chương, học thuật.
  • Tháp nước: Công trình chứa nước dạng tháp, dùng trong hệ thống cấp nước.
  • Tháp chuông: Tháp được xây để treo chuông, thường thấynhà thờ.
  • Tháp truyền hình: Tháp cao dùng để lắp đặt ăng-ten phát sóng truyền hình.
  • Tháp tùng (động từ): Đi kèm, theo hầu (như đã nêumục trên).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Lâu đài (trong một số ngữ cảnh chỉ công trình cao), pháo đài (nếu chức năng phòng thủ), kiến trúc tháp.
  • Động từ (nghĩa ghép nối): Ghép, nối, chắp, lắp ráp.
  • Động từ (nghĩa ghép cây): Ghép cành, tiếp hợp.
Các cụm từ liên quan
  • Xây tháp: hành động thi công công trình tháp.
    • Họ đang xây một ngọn tháp mới trong khu di tích.
  • Trèo tháp: hành động leo lên tháp.
    • Việc trèo tháp rất nguy hiểm nếu không thiết bị bảo hộ.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Cao như tháp": von về chiều cao rất lớn.
    • Cậu ấy năm nay cao như tháp.
  • "Tháp ngà": (nghĩa bóng) chỉ một thế giới hoặc không gian biệt lập, xa rời thực tế, thường dành cho giới trí thức hoặc nghệ thuật.
    • Nhà văn ấy sống trong tháp ngà của riêng mình.
tháp

Tháp Rùa nằm giữa hồ nước trong xanh.

  1. d. Công trình xây dựng cao, tròn hay vuông, thườngđền, chùa... : Tháp Bình Sơn ; Tháp Rùa.
  2. đg. 1. Đấu lại cho khớp vào nhau. 2. Nh. Ghép : Tháp cành.