tháp

  1. d. Công trình xây dựng cao, tròn hay vuông, thườngđền, chùa... : Tháp Bình Sơn ; Tháp Rùa.
  2. đg. 1. Đấu lại cho khớp vào nhau. 2. Nh. Ghép : Tháp cành.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tháp
Tháp Rùa nằm giữa hồ nước trong xanh.