thắm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có màu đỏ đậm và tươi: Chỉ màu sắc đỏ rực rỡ, đậm và tươi sáng, thường gợi cảm giác đẹp mắt và ấn tượng.
- Có màu sắc đậm và tươi sáng: Không chỉ giới hạn ở màu đỏ, có thể mở rộng để chỉ các màu sắc khác có đặc điểm đậm và tươi sáng, rực rỡ.
- Có tình cảm sâu đậm, nồng nàn: Dùng để diễn tả tình cảm, mối quan hệ chân thành, sâu sắc và đậm đà.
Ví dụ sử dụng
Chỉ màu sắc:
- Đôi môi cô ấy đỏ thắm. (Màu môi của cô ấy có màu đỏ đậm và tươi.)
- Những bông hoa phượng nở đỏ thắm cả một góc trời. (Những bông hoa phượng nở với màu đỏ rực rỡ, tươi sáng.)
- Cánh đồng lúa chín vàng thắm. (Cánh đồng lúa có màu vàng đậm và tươi sáng.)
Chỉ tình cảm:
- Tình cảm gia đình thật thắm thiết. (Tình cảm gia đình thật sâu đậm và nồng ấm.)
- Họ giữ mãi một tình bạn thắm đượm từ thuở nhỏ. (Họ giữ một tình bạn sâu nặng, đậm đà từ khi còn nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "thắm thiết": rất đậm đà, sâu sắc (thường dùng cho tình cảm).
- Mối quan hệ hợp tác giữa hai nước ngày càng thắm thiết.
- "thắm đượm": (tình cảm, ý nghĩa) thấm đẫm, sâu đậm.
- Bài thơ thắm đượm tình yêu quê hương.
- "nồng thắm": nồng nàn và sâu đậm.
- Một tình yêu nồng thắm.
Biến thể và từ gần giống
- Thắm thiết (tính từ): Chỉ tình cảm rất sâu nặng, đậm đà.
- Đằm thắm (tính từ): Dịu dàng và sâu lắng, thường dùng cho tính cách hoặc ánh mắt chứa đựng tình cảm.
- Đượm thắm (tính từ): (Văn chương) Thấm đẫm, đậm đà ý vị, tình cảm.
Từ đồng nghĩa
- Đỏ rực/Đỏ tươi: Chỉ màu đỏ sáng, rực rỡ (đồng nghĩa cho nghĩa màu sắc).
- Đậm đà/Sâu nặng: Chỉ tình cảm sâu sắc, bền chặt (đồng nghĩa cho nghĩa tình cảm).
- Nồng nàn: Chỉ tình cảm mãnh liệt, thiết tha.
Từ trái nghĩa
- Nhạt: Màu sắc không đậm, nhạt nhòa; tình cảm hời hợt, nông cạn.
- Phai: Màu sắc bị bay đi, không còn tươi; tình cảm phai nhạt.
- Lạt: (Tình cảm) nhạt nhẽo, không sâu sắc.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- Má hồng môi thắm: Miêu tả vẻ đẹp tươi tắn, rạng rỡ của người phụ nữ.
- Thắm tình quê hương/Thắm tình đồng chí/Thắm tình hữu nghị: Các cụm từ cố định nhấn mạnh tình cảm sâu đậm, gắn bó đối với quê hương, đồng đội hoặc giữa các quốc gia.
- Chỉ hồng thắm: (Văn chương) Chỉ sợi chỉ màu đỏ tươi, thường tượng trưng cho duyên phận, tơ hồng.
- tt. 1. Đỏ đậm: má hồng môi thắm lá thắm chỉ hồng. 2. Đậm và tươi sắc: đỏ thắm Hoa tươi thắm Cánh đồng thắm một màu xanh. 3. Có tình cảm đậm đà: thắm tình quê hương thắm tình bè bạn thắm tình hữu nghị.