thắm

  1. tt. 1. Đỏ đậm: má hồng môi thắm thắm chỉ hồng. 2. Đậm tươi sắc: đỏ thắm Hoa tươi thắm Cánh đồng thắm một màu xanh. 3. tình cảm đậm đà: thắm tình quê hương thắm tình bạn thắm tình hữu nghị.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thắm
Môi cô ấy có màu đỏ thắm.