thẹo

Học thuật
Thân thiện
thẹo

Một thẹo đất nhỏ nằm cạnh con đường làng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một phần nhỏ, một mảnh nhỏ: Chỉ một số lượng rất ít, một phần rất nhỏ của một vật đó, thường hình dạng không đều.
    • Vết sẹo: (Cách dùng phổ biến trong đời sống) Chỉ vết sẹo để lại trên da sau khi bị thương lành lại.
  2. Tính từ:

    • hình dạng ba góc, méo mó: Dùng để miêu tả hình dạng của một vật (như mảnh đất) góc cạnh, không vuông vức.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa phần nhỏ):

    • ấy chỉ còn một thẹo phòng nhỏ để giặt đồ.
    • Ông lão trồng rau trên thẹo đất sau nhà.
  • Danh từ (nghĩa vết sẹo):

    • Sau tai nạn, trên trán anh ấy một thẹo dài.
    • Vết mổ đã lành nhưng để lại một cái thẹo nhỏ.
  • Tính từ:

    • Mảnh vườn thẹo ấy khó canh tác hình dạng kỳ lạ.
    • Anh ta cắt miếng bánh thành hình thẹo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thẹo thẹo": (từ láy) nhiều góc cạnh lồi lõm, gồ ghề.

    • Con đường vào làng thẹo thẹo, khó đi lại.
  • Dùng trong đo đạc, phân chia: Thường dùng để nói về phần đất đai, tài sản được chia nhỏ, hình thù không chuẩn.

    • Phần hương hỏa ông để lại chỉ một thẹo ruộngcuối làng.
Biến thể từ gần giống
  • Sẹo (danh từ): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho nghĩa "vết sẹo". "Thẹo" thường được dùng trong một số vùng miền.
  • Mảnh (danh từ): Một phần được tách ra, có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh ( dụ: mảnh đất).
  • Méo (tính từ): Cong, lệch, không ngay ngắn, có thể dùng để miêu tả hình dạng tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa phần nhỏ: Mảnh, miếng, mẩu, .
  • Đối với nghĩa vết sẹo: Sẹo, vết sẹo, vết tích.
  • Đối với nghĩa hình dạng méo: Méo mó, lệch, góc cạnh.
Các cụm từ liên quan
  • Chia thẹo: Chia thành những phần nhỏ, không đều nhau.
    • Tài sản được chia thẹo cho các con.
  • Đất thẹo: Mảnh đất nhỏ hình dạng không vuông vức.
    • Gia đình sống nhờ vào mảnh đất thẹo đó.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • thẹo : (Thành ngữ) Ý nói những dấu vết, khiếm khuyết hoặc những điều không trọn vẹn, giống như trên tấm vải chỗ phải lại.
    • Cuộc đời thẹo mới chuyện thường tình.
thẹo

Một thẹo đất nhỏ nằm cạnh con đường làng.

  1. 1. d. Số lượng rất nhỏ : Một thẹo thuốc. 2. t. ba góc méo: Miếng đất thẹo.