thị

  1. 1 dt. 1. Cây trồnglàng xóm miền bắc Việt Nam để lấy quả, thân cao, mọc cách hai mặt như nhau, hình trái xoan ngược - thuôn mũi lồi đầu, hoa trắng, quả hình cầu dẹt vàng, thơm hắc, ăn được, tác dụng trấn an trị giun sántrẻ em, gỗ trắng nhẹ mịn dùng để khắc dấu. 2. Quả thị: mua thị cho cháu mùi thị thơm phức.
  2. 2 dt. 1. Chữ lót giữa họ tên để chỉ người đó nữ: nhà thơ Đoàn Thị Điểm. 2. Từ đi trước tên người phụ nữ lớp dưới, trong xã hội : Thị Kính, Thị Mầu. 3. Từ dùng để gọi người phụ nữ, ở ngôi thứ ba với ý coi khinh: Thị đã tẩu thoát Thị nhìn trâng trố khắp một lượt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thị
Một quả thị chín vàng nằm trên chiếc đĩa gỗ.