thịnh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Phát đạt, hưng vượng: Trạng thái phát triển mạnh mẽ, đạt đến mức cao về của cải, sức mạnh hoặc sự phồn vinh. Thường dùng để miêu tả quốc gia, thời đại, hoặc sự nghiệp.
- Đầy đủ, dồi dào: Chỉ sự sung túc, nhiều và đầy đủ, thường đi kèm với các từ chỉ vật chất hoặc tinh thần.
Danh từ (ít phổ biến hơn):
- Sự thịnh vượng, thời kỳ hưng thịnh: Dùng để chỉ giai đoạn hoặc tình trạng phát đạt.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Thời đại đó là một thời kỳ thịnh trị, nước thịnh dân cường. (Thời đại đó là một thời kỳ thịnh vượng và ổn định, đất nước hưng thịnh và dân chúng mạnh mẽ.)
- Công việc kinh doanh của anh ấy ngày càng thịnh vượng. (Công việc kinh doanh của anh ấy ngày càng phát đạt.)
- Mâm cơm thịnh soạn được bày ra trong ngày lễ. (Mâm cơm đầy đủ, phong phú các món ngon được bày ra trong ngày lễ.)
Danh từ:
- Vương triều ấy đạt đến đỉnh cao của sự thịnh vào thế kỷ thứ 10. (Vương triều ấy đạt đến đỉnh cao của sự hưng thịnh vào thế kỷ thứ 10.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Thịnh vượng": Từ ghép thường dùng, nhấn mạnh sự phồn vinh, giàu có và phát triển bền vững.
- Mục tiêu là xây dựng một quốc gia thịnh vượng. (Mục tiêu là xây dựng một quốc gia phồn vinh.)
"Thịnh đạt": Thường dùng cho sự nghiệp cá nhân, chỉ sự thành công rực rỡ.
- Chúc anh chị một năm mới an khang thịnh đạt. (Chúc anh chị một năm mới bình an và sự nghiệp thành công rực rỡ.)
"Thịnh tình": Chỉ tấm lòng rộng rãi, hào phóng, sự đón tiếp nhiệt tình, chu đáo.
- Xin cảm ơn thịnh tình tiếp đón của gia chủ. (Xin cảm ơn sự tiếp đón nhiệt tình, chu đáo của gia chủ.)
Biến thể và từ gần giống
- Thịnh vượng (tính từ): Phồn vinh, giàu có và phát triển tốt.
- Thịnh soạn (tính từ): (Dùng cho cỗ bàn, bữa ăn) Đầy đủ, nhiều món ngon.
- Thịnh trị (tính từ): (Thường dùng cho quốc gia) Vừa hưng thịnh vừa có sự ổn định, yên vui.
- Hưng thịnh (tính từ): Có nghĩa tương tự "thịnh", chỉ sự phát triển cực thịnh.
- Phồn thịnh (tính từ): Phồn vinh và hưng thịnh.
Từ đồng nghĩa
- Hưng vượng: Phát triển mạnh mẽ và thịnh vượng.
- Phồn vinh: Giàu có, sung túc và phát triển rực rỡ.
- Phát đạt: Tiến triển tốt, đạt được thành công (thường về sự nghiệp, kinh tế).
Từ trái nghĩa
- Suy: Sa sút, kém phát triển, đi xuống.
- Bại: Thất bại, tan rã.
- Nghèo nàn: Thiếu thốn, không phát triển.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- Nước thịnh dân giàu: Đất nước hưng thịnh, nhân dân giàu có. Là hình mẫu lý tưởng của một quốc gia phát triển.
- An khang thịnh vượng: Cụm từ chúc tụng phổ biến, mong muốn sự bình an, mạnh khỏe và phát đạt, giàu sang.
- Cơ nghiệp thịnh đạt: Sự nghiệp (thường là kinh doanh) phát triển rực rỡ và vững vàng.
- . Phát đạt, yên vui : Nước thịnh dân giàu.