thọ

Học thuật
Thân thiện
thọ

Ông nội tôi năm nay đã thọ chín mươi tuổi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sống lâu, tuổi cao: Chỉ việc sống đến một độ tuổi cao, thường dùng để nói về người già.
  2. Danh từ:
    • Tuổi thọ: Chỉ khoảng thời gian sống của một sinh vật; thường được dùngdạng nói tắt của cụm từ "tuổi thọ".
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cụ ấy đã thọ đến 95 tuổi.
    • Chúng tôi về quê chúc ông bà thọ.
  • Danh từ:
    • Hút thuốc lá có thể làm giảm thọ.
    • Cụ ấy đã hưởng thọ 80 năm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chúc thọ": Hành động chúc mừng, cầu mong người cao tuổi sống lâu, thường trong các dịp mừng thọ.
    • Con cháu sum vầy để chúc thọ ông bà.
  • "Mừng thọ": Lễ mừng sinh nhật của người cao tuổi (thường từ 70 tuổi trở lên).
    • Gia đình tổ chức lễ mừng thọ cho cụ ông tròn 90 tuổi.
  • "Thượng thọ": Chỉ tuổi thọ rất cao (thường từ 80 tuổi trở lên).
    • Cụ đã đạt tuổi thượng thọ.
Biến thể từ liên quan
  • Trường thọ (tính từ): Sống lâu một cách đặc biệt.
    • Ông ấy được biết đến người trường thọ trong làng.
  • Tuổi thọ (danh từ): Khoảng thời gian sống trung bình hoặc dự kiến của một sinh vật.
    • Tuổi thọ trung bình của người dân ngày càng tăng.
  • Thọ lâm (danh từ, từ Hán Việt): Chỉ tuổi già, tuổi cao.
  • Thọ yểu (danh từ, từ Hán Việt): Chỉ độ dài ngắn của đời người (sống lâu hay chết trẻ).
Từ đồng nghĩa
  • Sống lâu (động từ): Có nghĩa tương tự khi dùng làm động từ.
  • Trường tồn (tính từ): Tồn tại lâu dài (thường dùng cho sự vật, sự việc hoặc danh tiếng).
  • Trường thọ (tính từ): Nhấn mạnh việc sống lâu một cách đáng quý.
Từ trái nghĩa
  • Yểu (tính từ): Chết trẻ.
    • Số phận yểu mệnh.
  • Đoản thọ (tính từ): tuổi thọ ngắn.
    • Bệnh tật khiến ông ấy đoản thọ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Phúc thọ song toàn": Chúc người ta vừa nhiều phúc, vừa được sống lâu.
  • "Sống lâu trăm tuổi": Lời chúc phổ biến mong người khác sống thật lâu.
  • "Nhân sinh thất thập cổ lai hy": Con người sống đến bảy mươi tuổi xưa nay hiếm (nhấn mạnh việc "thọ" điều quý giá).
thọ

Ông nội tôi năm nay đã thọ chín mươi tuổi.

  1. I. đgt. Sống lâu, cao tuổi: Cụ ông thọ hơn cụ chúc thọ. II. dt. Tuổi thọ, nói tắt: giảm thọ hưởng thọ.