thọ

  1. I. đgt. Sống lâu, cao tuổi: Cụ ông thọ hơn cụ chúc thọ. II. dt. Tuổi thọ, nói tắt: giảm thọ hưởng thọ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thọ
Ông nội tôi năm nay đã thọ chín mươi tuổi.