thọc

  1. đg. 1 Đưa mạnh vào sâu bên trong một vật khác. Thọc tay vào túi. Thọc gậy xuống nước xem nông sâu. Thọc sâu*. 2 (kng.). Xen ngang vào, can thiệp vào một cách thô bạo. Đừng thọc vào chuyện của người khác.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thọc
Một người đàn ông thọc cây gậy xuống dòng suối để đo độ sâu.