thục

  1. d. "Thục địa" nói tắt: Thang thuốc nhiều thục.
  2. (đph) t.Nh. Thuần, ngh, 1. Con trâu đã thục, dễ bảo.
  3. đg. Chuộc về: Đem tiền đi thục ruộng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thục
Thục địa là một vị thuốc quý trong y học cổ truyền.