thức

  1. d. ở tình trạng không ngủ : Thức lâu mới biết đêm dài (tng) .
  2. Từ đặt trước các danh từ chỉ các đồ ăn uống, các đồ mặc : Ra phố mua thức ăn, thức mặc.
  3. d. Vẻ () : Khói Cam Toàn mờ mịt thức mây (Chp).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thức
Thức ăn được bày biện đẹp mắt trên bàn.