thốc

Học thuật
Thân thiện
thốc

Anh ấy nôn thốc sau khi ăn đồ lạ.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách mạnh mẽ nhanh chóng: Diễn tả một hành động xảy ra với cường độ mạnh, đột ngột dồn dập.
    • Một cách dữ dội, ào ạt: Diễn tả sự xâm nhập hoặc tác động mạnh mẽ, không thể cản lại.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Quân ta đánh thốc vào đồn địch. (Quân ta tấn công mạnh mẽ bất ngờ vào đồn địch.)
    • Cậu ấy nôn thốc sau khi ăn phải đồ lạ. (Cậu ấy nôn một cách dữ dội liên tục sau khi ăn phải đồ lạ.)
    • Gió thốc vào nhà qua khe cửa. (Gió ùa vào nhà một cách mạnh mẽ qua khe cửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thông thốc": (từ láy, mang nghĩa nhấn mạnh) Một cách cực kỳ mạnh mẽ, ào ạt liên tục.
    • Gió mùa đông bắc thổi thông thốc suốt đêm. (Gió mùa đông bắc thổi ào ạt dữ dội suốt cả đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Thốc lốc (từ láy): Thường dùng để miêu tả hành động ăn uống một cách vội vã, tham lam.
    • ăn thốc lốc hết cả đĩa cơm. ( ăn ngấu nghiến hết cả đĩa cơm.)
Từ đồng nghĩa
  • Ào ạt: Mạnh mẽ nhanh chóng, thường về số lượng hoặc lực lượng ( dụ: quân địch tràn vào ào ạt).
  • Dồn dập: Liên tiếp, mau lẹ mạnh mẽ ( dụ: tin xấu dồn dập kéo đến).
  • Mãnh liệt: Rất mạnh mẽ về cường độ ( dụ: cơn đau mãnh liệt).
Từ trái nghĩa
  • Từ từ: Một cách chậm rãi, không vội vàng.
  • Nhẹ nhàng: Một cách êm ái, không mạnh bạo.
  • Chậm rãi: Một cách thong thả, chậm chạp.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "thốc" chủ yếu được dùng như một phó từ để bổ nghĩa cho động từ (như ), mô tả cách thức hành động diễn ra.
  • Từ này thường mang sắc thái biểu cảm, nhấn mạnh tính chất bất ngờ, dữ dội đầy năng lượng của hành động.
thốc

Anh ấy nôn thốc sau khi ăn đồ lạ.

  1. ph. Mạnh nhanh: Đánh thốc vào đồn địch; Nôn thốc.