thúc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Dùng vật tày đầu đẩy mạnh hoặc đâm vào: Hành động dùng lực từ một vật có đầu to, cùn để tác động mạnh vào người hoặc vật khác.
- Giục, làm cho phải tiến hành nhanh hơn: Hành động thúc đẩy, yêu cầu hoặc tạo áp lực để ai đó làm việc gì đó một cách gấp rút, khẩn trương.
- (Trong chế biến thực phẩm) Trộn thêm nước mắm vào giò sống khi giã: Một công đoạn trong quy trình làm giò lụa, chả lụa để tạo độ kết dính và hương vị.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa đẩy/đâm):
- Anh ấy nhẹ nhàng thúc khuỷu tay vào tôi để ra hiệu.
- Người nông dân thúc trâu đi cày.
- Động từ (nghĩa giục, thúc đẩy):
- Giáo viên luôn thúc học sinh hoàn thành bài tập đúng hạn.
- Hạn nộp thuế đang đến gần, cơ quan chức năng thúc các doanh nghiệp khẩn trương.
- Động từ (nghĩa chế biến thực phẩm):
- Sau khi giã thịt thật nhuyễn, người thợ bắt đầu thúc nước mắm vào để giò được dai và thơm.
Các cách sử dụng nâng cao
- "thúc hối": thúc giục một cách liên tục và gấp gáp.
- Tiếng trống thúc hối người lính lên đường.
- "thúc bách": tạo áp lực mạnh mẽ, bắt buộc phải hành động.
- Hoàn cảnh khó khăn thúc bách anh ta phải tìm việc làm mới.
Biến thể và từ gần giống
- Thúc giục (động từ): từ ghép phổ biến, nhấn mạnh nghĩa giục, đốc thúc.
- Cha mẹ thúc giục con cái học hành chăm chỉ.
- Thúc đẩy (động từ): tạo động lực để phát triển hoặc tiến lên.
- Công nghệ mới thúc đẩy sự phát triển kinh tế.
- Thúc cùi chỏ (cụm động từ): dùng khuỷu tay để đẩy hoặc hích.
- Trong đám đông, anh ta phải thúc cùi chỏ để đi lên phía trước.
Từ đồng nghĩa
- Đẩy, hích (cho nghĩa vật lý).
- Giục, đốc thúc, hối thúc (cho nghĩa thúc đẩy hành động).
- Trộn, quấy (cho nghĩa chế biến, trong ngữ cảnh cụ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Thúc vào: đẩy mạnh vật gì đó vào.
- Nó thúc chiếc xe vào góc nhà.
- Thúc lên: thúc đẩy để tiến lên, phát triển.
- Mong muốn đổi đời thúc anh lên đường lập nghiệp.
Thành ngữ liên quan
- Thúc quân: (từ cổ) ra lệnh thúc giục quân lính tiến lên hoặc hành động.
- Tướng quân hạ lệnh thúc quân tấn công.
- Thúc nợ: đòi nợ một cách gấp rút.
- Chủ nợ đến tận nhà thúc nợ.
- đg. 1. Đâm bằng một vật tày đầu: Thúc báng súng vào lưng. 2. Cg.Thúc giục. Giục làm gấp rút: Thúc nợ. 3. Trộn nước mắm vào giò khi giã xong: Thúc giò.