thúc

  1. đg. 1. Đâm bằng một vật tày đầu: Thúc báng súng vào lưng. 2. Cg.Thúc giục. Giục làm gấp rút: Thúc nợ. 3. Trộn nước mắm vào giò khi giã xong: Thúc giò.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thúc
Mẹ thúc giục con gái đi học cho kịp giờ.