thồ

  1. 1. d. Giá bắc lên lưng ngựa để chở đồ. 2. đg. Chuyên chở bằng ngựa hay bằng các phương tiện nhỏ khác: Thồ muối bằng xe đạp. 3. t. Dùng để thồ: Xe thồ; Ngựa thồ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thồ
Người nông dân dùng ngựa thồ để chở hàng hóa lên núi.