thồ

Học thuật
Thân thiện
thồ

Người nông dân dùng ngựa thồ để chở hàng hóa lên núi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giá, yên đặc biệt để bắc lên lưng ngựa, lừa, la... dùng để chở hàng hóa: Dụng cụ dùng trong việc vận chuyển hàng hóa bằng sức vật.
  2. Động từ:

    • Chuyên chở, vận tải hàng hóa bằng cách sử dụng sức kéo của động vật (như ngựa, lừa) hoặc bằng các phương tiện thô sơ, nhỏ (như xe đạp, xe thồ): Hành động vận chuyển.
  3. Tính từ:

    • Được dùng, chuyên dùng cho việc chở hàng: Chỉ đặc tính của phương tiện hoặc động vật dùng vào mục đích chuyên chở.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con ngựa đã được đóng thồ để chuẩn bị chở muối lên núi. (Dụng cụ chở hàng được đặt trên lưng ngựa.)
  • Động từ:
    • Người dân vùng cao thường thồ hàng bằng ngựa qua những con đèo. (Họ sử dụng ngựa để vận chuyển hàng.)
    • Ông ấy thồ lúa từ ruộng về nhà bằng chiếc xe đạp . (Vận chuyển lúa bằng xe đạp.)
  • Tính từ:
    • Trên đường thấy nhiều xe thồ chở đầy rau củ ra chợ. (Xe chuyên dùng để chở hàng.)
    • Ngựa thồ thường sức chịu đựng dẻo dai. (Ngựa được nuôi huấn luyện để chở hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thồ ": (cách nói von) chỉ việc phải gánh vác, chịu đựng một khối lượng công việc hoặc trách nhiệm nặng nề.
    • Anh ta phải một mình thồ cả đống hồ sơ phức tạp đó.
  • "còng lưng ra thồ": thành ngữ ám chỉ việc phải làm lụng, vất vả một cách cực nhọc để mưu sinh hoặc hoàn thành nhiệm vụ.
    • mẹ ấy còng lưng ra thồ để nuôi mấy đứa con ăn học.
Biến thể từ liên quan
  • Chở: Động từnghĩa rộng hơn, chỉ việc vận chuyển người hoặc vật bằng nhiều loại phương tiện (xe máy, ô tô, thuyền...), không nhất thiết mang sắc thái thô sơ, nặng nhọc như "thồ".
  • Khiêng/vác: Động từ chỉ việc vận chuyển bằng sức người, thường dùng cho vật nặng, cồng kềnh.
  • Tải: Động từ trang trọng hơn, thường dùng trong văn chương hoặc chỉ việc chuyên chở với khối lượng lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Chuyên chở: (động từ) mang tính chất công việc vận tải.
  • Vận tải: (động từ) trang trọng, thường dùng cho quy mô lớn.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Thồ như trâu thồ cọc rào": Thành ngữ chê trách ai đó làm việc một cách nặng nhọc, cực khổ không biết tính toán, nghĩ ngợi, giống như con trâu chỉ biết cắm đầu kéo.
    • cứ làm thồ như trâu thồ cọc rào, chẳng kế hoạch cả.
  • "Ngựa thồ thì hay kiến cổ, ngựa cỡi thì hay kiến đầu": Tục ngữ nói về đặc tính hay sở thích (kiến: cắn, đá) của ngựa tùy theo công việc chúng làm, thường được dùng để von với tính cách con người.
thồ

Người nông dân dùng ngựa thồ để chở hàng hóa lên núi.

  1. 1. d. Giá bắc lên lưng ngựa để chở đồ. 2. đg. Chuyên chở bằng ngựa hay bằng các phương tiện nhỏ khác: Thồ muối bằng xe đạp. 3. t. Dùng để thồ: Xe thồ; Ngựa thồ.