thồ

  1. porter à dos de bêtes de somme ; porter par bicyclette.
    • Thồ gạo bằng xe đạp
      porter du riz chargé sur une bicyclette ; porter du riz par bicyclette.
  2. bât.
    • Ngựa thồ
      cheval de bât.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "thồ"

thồ
Người nông dân dùng ngựa thồ để chở hàng hóa lên núi.