thở

  1. đg. 1 Hít không khí vào lồng ngực, vào cơ thể rồi đưa trở ra, qua mũi, miệng (điều kiện biểu hiện của sự sống). Thở không khí trong lành. Người bị nạn vẫn còn thở. Tắt thở*. 2 (chm.). (Cơ thể sinh vật) thực hiện chức năng hấp thụ oxygen thải khí carbonic (điều kiện của sự sống). Cây thở chủ yếu bằng . 3 (thgt.). Nói ra những điều không hay. Thở ra những lời bất mãn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thở
Một người đàn ông thở sâu trong công viên.