thở

  1. respirer ; souffler.
    • Thở sâu
      respirer profondément ;
    • Thở như
      souffler comme un boeuf ;
    • Để tôi thở một đã
      laisser-moi respirer (souffler) un instant.
  2. (vulg.) proférer.
    • Thở ra những lời bất lịch sự
      proférer des propos inconvenants.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "thở"

thở
Một người đàn ông thở sâu trong công viên.