tiền

  1. d. 1. Tín vật bằng giấy hoặc bằng kim loại do Nhà nước hoặc ngân hàng phát hành, dùng làm môi giới cho việc giao dịch buôn bán. Tiền lưng gạo bị. Sự chuẩn bị đầy đủ phương tiện trước khi tiến hành một việc. 2. Số tiền phải trả cho một việc : Tiền công ; Tiền nhà. 3. Đơn vị tiền tệ bằng một phần mười của quan, gồm 60 đồng kẽm ().
  2. t. Trước, ở phía trước : Cửa tiền ; Mặt tiền.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tiền
Một người đàn ông đang đếm tiền trên bàn.