tiền
Danh từ:
- Vật ngang giá chung dùng để trao đổi hàng hóa, dịch vụ: "Tiền" là tín vật (thường bằng giấy hoặc kim loại) do Nhà nước hoặc ngân hàng phát hành, dùng làm phương tiện thanh toán, đo lường giá trị và tích lũy của cải.
- Khoản tiền phải trả cho một việc cụ thể: "Tiền" chỉ số tiền phải chi trả cho một dịch vụ, hàng hóa hoặc nghĩa vụ nào đó.
- Đơn vị tiền tệ cũ: Trong lịch sử, "tiền" là một đơn vị tiền tệ, bằng một phần mười của "quan".
Tính từ:
- Ở phía trước, đằng trước: "Tiền" dùng để chỉ vị trí hoặc phần ở phía trước của một vật, một không gian.
Danh từ:
- Anh ấy để dành được một khoản tiền lớn. (Anh ấy tích lũy được một số tiền lớn.)
- Tiền thuê nhà tháng này đã trả đủ rồi. (Khoản tiền phải trả cho việc thuê nhà tháng này đã thanh toán xong.)
- Ngày xưa, mười tiền bằng một quan. (Trước đây, mười đơn vị "tiền" bằng một "quan".)
Tính từ:
- Căn nhà có mặt tiền rất rộng. (Căn nhà có phần mặt ở phía trước rất rộng.)
- Sân khấu chính nằm ở đài tiền. (Sân khấu chính nằm ở đài phía trước.)
"Tiền bạc": chỉ của cải, tài sản nói chung dưới dạng tiền.
- Tiền bạc không mua được hạnh phúc thực sự. (Của cải vật chất không mua được hạnh phúc đích thực.)
"Tiền đạo": vị trí chơi ở hàng công trong bóng đá.
- Anh ấy là một tiền đạo xuất sắc. (Anh ấy là một cầu thủ chơi ở vị trí tấn công xuất sắc.)
"Tiền lương": khoản tiền nhận được do làm công.
- Tiền lương tháng này được tăng nhẹ. (Khoản thu nhập từ công việc tháng này được tăng lên một chút.)
Tiền tệ (danh từ): hệ thống tiền được sử dụng chính thức ở một quốc gia.
- Đồng Euro là đồng tiền tệ chung của nhiều nước châu Âu. (Euro là đơn vị tiền chính thức chung của nhiều quốc gia châu Âu.)
Tiền đồ (danh từ): tương lai, triển vọng phía trước.
- Cô ấy có một tiền đồ rất sáng lạn. (Cô ấy có một tương lai rất tươi sáng.)
Tiền sử (danh từ): thời kỳ trước khi có lịch sử được ghi chép.
- Khảo cổ học nghiên cứu về thời tiền sử. (Khảo cổ học nghiên cứu về thời kỳ chưa có sử sách ghi chép.)
Bạc (danh từ, khẩu ngữ): tiền.
- Công việc này kiếm được nhiều bạc. (Công việc này kiếm được nhiều tiền.)
Đồng (danh từ): đơn vị tiền tệ (như đồng Việt Nam).
- Giá cả tính bằng đồng. (Giá cả được tính bằng đơn vị tiền Việt Nam.)
Tiền trao cháo múc: việc mua bán, trao đổi phải rõ ràng, ngay khi nhận tiền thì giao hàng.
- Buôn bán nhỏ phải theo kiểu tiền trao cháo múc. (Buôn bán nhỏ lẻ phải thực hiện thanh toán và giao hàng ngay lập tức.)
Tiền vào nhà khó như gió vào nhà trống: tiền rất dễ tiêu, khó giữ lại, nhất là với người nghèo.
- Anh ta tiêu pha hoang phí, đúng là tiền vào nhà khó như gió vào nhà trống. (Anh ta chi tiêu lãng phí, tiền kiếm được rất khó giữ lại.)
Không tiền ngồi gốc cây đa: không có tiền thì không làm được gì, ý nói vai trò quan trọng của tiền bạc.
- Muốn học phải có tiền, không tiền ngồi gốc cây đa thôi. (Muốn đi học phải có tiền, không có tiền thì đành chịu.)
Tiền hậu bất nhất: trước sau không thống nhất, không giữ lời hứa.
- Lời nói của hắn ta tiền hậu bất nhất, không đáng tin. (Lời nói của hắn trước sau mâu thuẫn, không đáng tin cậy.)
- d. 1. Tín vật bằng giấy hoặc bằng kim loại do Nhà nước hoặc ngân hàng phát hành, dùng làm môi giới cho việc giao dịch buôn bán. Tiền lưng gạo bị. Sự chuẩn bị đầy đủ phương tiện trước khi tiến hành một việc. 2. Số tiền phải trả cho một việc gì : Tiền công ; Tiền nhà. 3. Đơn vị tiền tệ bằng một phần mười của quan, gồm 60 đồng kẽm (cũ).
- t. Trước, ở phía trước : Cửa tiền ; Mặt tiền.