tiare

danh từ giống cái
  1. ba vòm (của giáo hoàng)
  2. phẩm tước giáo hoàng
  3. (sử học) miện (phương Đông)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiare"

tiare
Le pape porte la tiare lors d'une cérémonie solennelle.