char

/tʃɑ:/
danh từ giống đực
  1. xe
  2. xe tang
    • Suivre le char
      đi theo xe tang
  3. xe bọc sắt, xe tăng
    • char à bancs
      xe ngựa chở khách
    • char funèbre
      xe tang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

char
Le char funèbre avance lentement dans la rue.