ticklish

/'tikliʃ/
tính từ
  1. máu buồn, đụng đến cười
  2. (nghĩa bóng) khó giải quyết; tế nhị
    • a ticklish question
      một vấn đề tế nhị
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không vững; tròng trành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "ticklish"

Từ có nhắc đến "ticklish"

ticklish
The baby laughs when his father tickles his ticklish feet.