ticklish

/'tikliʃ/
Học thuật
Thân thiện
ticklish

The baby laughs when his father tickles his ticklish feet.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dễ bị , máu buồn: Chỉ trạng thái cơ thể nhạy cảm, dễ bị cười hoặc co giật khi bị chạm nhẹ vào những vùng như lòng bàn chân, nách.
    • Tế nhị, khó xử, nhạy cảm: (Nghĩa bóng) Chỉ một vấn đề, tình huống hoặc con người cần được xử lý một cách cẩn thận, khéo léo dễ gây ra phản ứng tiêu cực hoặc khó giải quyết.
    • Không vững vàng, dễ mất thăng bằng: (Chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ) Chỉ một tình thế hoặc vật thể dễ bị đổ, nghiêng hoặc không ổn định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • My feet are very ticklish. (Chân tôi rất dễ bị .)
    • Bringing up salary during the interview is a ticklish subject. (Nhắc đến lương trong buổi phỏng vấn một chủ đề tế nhị.)
    • The canoe felt ticklish in the rough water. (Con thuyền độc mộc cảm thấy tròng trành trong vùng nước xoáy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in a ticklish position/situation": ở trong một tình thế khó xử, tiến thoái lưỡng nan.

    • The diplomat found himself in a ticklish position between the two arguing nations. (Nhà ngoại giao thấy mìnhtrong một tình thế khó xử giữa hai quốc gia đang tranh cãi.)
  • "ticklish business/matter": công việc/vấn đề đòi hỏi sự tế nhị.

    • Negotiating the contract terms was a ticklish business. (Đàm phán các điều khoản hợp đồng một công việc đòi hỏi sự tế nhị.)
Biến thể từ gần giống
  • Ticklishness (danh từ): tính chất dễ bị ; sự tế nhị, tính chất khó xử.
  • Tickly (tính từ): (ít phổ biến hơn) cảm giác nhột, như bị .
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa "dễ bị ": sensitive to touch.
  • Đối với nghĩa "tế nhị, khó xử": delicate, touchy, sensitive, tricky, awkward.
  • Đối với nghĩa "không vững": unstable, unsteady, wobbly.
Thành ngữ liên quan
  • Handle with kid gloves: (Nghĩa tương đương) Xử lý một cách hết sức nhẹ nhàng, cẩn thận, thường dùng cho các vấn đề "ticklish".
    • You need to handle this ticklish client with kid gloves. (Bạn cần xử lý vị khách hàng khó tính này một cách hết sức nhẹ nhàng.)
ticklish

The baby laughs when his father tickles his ticklish feet.

tính từ
  1. máu buồn, đụng đến cười
  2. (nghĩa bóng) khó giải quyết; tế nhị
    • a ticklish question
      một vấn đề tế nhị
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không vững; tròng trành

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "ticklish"

Từ có nhắc đến "ticklish"