thêu

Học thuật
Thân thiện
thêu

Người nghệ nhân thêu một bông hoa trên tấm vải lụa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Khâu, may chỉ màu lên vải, da, v.v. để tạo thành hình trang trí, chữ viết hoặc hoa văn: Hành động dùng kim chỉ nhiều màu sắc để tạo ra các họa tiết trang trí trên bề mặt vải hoặc các chất liệu tương tự.
    • Tô điểm, làm cho đẹp thêm bằng cách thêm vào những chi tiết sinh động, hấp dẫn (nghĩa bóng): Dùng để miêu tả việc thêm thắt, làm cho câu chuyện, lời nói trở nên ly kỳ, hấp dẫn hơn so với thực tế.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):
    • tôi thêu một đóa hoa sen lên tấm vải lụa. ( tôi dùng chỉ để tạo hình một bông sen trên lụa.)
    • Chiếc áo dài này được thêu tay rất tinh xảo. (Chiếc áo dài này các họa tiết được tạo ra bằng tay một cách khéo léo.)
  • Động từ (nghĩa bóng):
    • Anh ấy thường thêu dệt thêm nhiều chi tiết cho câu chuyện. (Anh ấy thường thêm vào câu chuyện những phần không thật để hấp dẫn hơn.)
    • Đừng nghe những lời đồn thêu, hãy tìm hiểu sự thật. (Đừng tin vào những tin đồn đã được thêm thắt, hãy tìm hiểu thông tin chính xác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thêu dệt": Thêm thắt, bịa đặt ra những chi tiết không thật vào một câu chuyện, sự việc.
    • Câu chuyện anh ta kể đã bị thêu dệt quá nhiều so với thực tế. (Câu chuyện anh ta kể quá nhiều phần không đúng sự thật.)
  • "thêu thùa": Chỉ công việc thêu thùa nói chung, thường mang ý nghĩa tỉ mỉ, khéo léo.
    • ấy rất giỏi trong việc thêu thùa, may . ( ấy kỹ năng rất tốt trong các công việc khâu vá, thêu thùa.)
Biến thể từ gần giống
  • Thùa (động từ): Một kỹ thuật may, thêu tạo đường chỉ trang trí trên vải, thường đi kèm với "thêu" thành "thêu thùa".
  • Đính (động từ): Gắn các hạt cườm, hạt đá lên vải để trang trí, khác với kỹ thuật dùng chỉ của "thêu".
  • May (động từ): Dùng kim chỉ để nối các mảnh vải lại với nhau, khác với mục đích trang trí của "thêu".
Từ đồng nghĩa
  • Chạm (động từ, trong ngữ cảnh nghệ thuật): Tạo hình, trang trí lên bề mặt (thường dùng cho gỗ, đá, kim loại).
  • Vẽ (động từ): Tạo hình bằng màu vẽ, bút lên bề mặt, khác về chất liệu công cụ so với "thêu".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào riêng cho từ "thêu" ngoài các cụm đã nêuphần sử dụng nâng cao.)

Thành ngữ liên quan
  • "Thêu hoa dệt gấm": Làm cho câu chuyện, lời văn trở nên hoa mỹ, trau chuốt đẹp đẽ hơn, thường theo nghĩa tích cực.
    • Nhà văn đã thêu hoa dệt gấm cho những ký ức tuổi thơ. (Nhà văn đã miêu tả những ký ức tuổi thơ một cách sinh động đẹp đẽ.)
thêu

Người nghệ nhân thêu một bông hoa trên tấm vải lụa.

  1. d. Dụng cụ để xắn đất giống cái mai.
  2. đg. Khâu chỉ vào để dệt thành chữ hình.