toàn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Hoàn chỉnh, nguyên vẹn, không thiếu sót: "toàn" chỉ trạng thái đầy đủ, trọn vẹn, không bị chia cắt, hư hỏng hay mất mát.
- Tất cả, trọn cả: "toàn" chỉ sự bao gồm toàn bộ, hết thảy mọi thành phần trong một tập hợp.
- Chỉ có, duy nhất một loại: "toàn" còn dùng để nhấn mạnh rằng chỉ có một thứ, một loại duy nhất, không có gì khác lẫn vào.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ấy giữ gìn bộ sưu tập tem một cách cẩn thận nên chúng vẫn còn toàn vẹn. (Tính từ - nguyên vẹn)
- Toàn thể học sinh trong trường đều tham gia buổi lễ. (Tính từ - tất cả)
- Căn phòng này được trang trí toàn một màu xanh lam. (Tính từ - chỉ có một loại)
Các cách sử dụng nâng cao
- "toàn bộ": tất cả, toàn thể, chỉ toàn bộ một tập hợp.
- Công ty đã đầu tư toàn bộ số vốn vào dự án mới.
- "toàn tâm toàn ý": dành hết tâm trí và ý chí, chỉ sự tập trung và cống hiến hoàn toàn.
- Cô ấy toàn tâm toàn ý chăm sóc cho người bệnh.
- "vẹn toàn": trọn vẹn và đầy đủ, thường dùng cho danh dự, hạnh phúc hoặc lãnh thổ.
- Người phụ nữ ấy đã giữ gìn danh tiết vẹn toàn.
Biến thể và từ liên quan
- Toàn thể (danh từ/tính từ): toàn bộ, tất cả mọi thành phần.
- Toàn thể nhân dân đoàn kết.
- Toàn vẹn (tính từ): nguyên vẹn, không suy suyển.
- Lãnh thổ phải được giữ gìn cho toàn vẹn.
- Toàn tập (danh từ): bộ sách đầy đủ tất cả các tập.
- Bộ sách "Truyện Kiều" toàn tập.
Từ đồng nghĩa
- Tất cả: hết thảy, toàn bộ.
- Nguyên vẹn: trọn vẹn, không mất mát.
- Trọn: đầy đủ, hoàn toàn.
Các cụm từ (tổ hợp từ) liên quan
- Toàn quốc: khắp cả nước.
- Lễ kỷ niệm được tổ chức trên toàn quốc.
- Toàn thân: toàn bộ cơ thể.
- Cô ấy bị đau nhức toàn thân.
- Toàn quyền: có đầy đủ quyền hành.
- Đại sứ được trao toàn quyền quyết định.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao": Thành ngữ này nhấn mạnh sức mạnh của sự đoàn kết toàn thể, cùng chung sức.
- tt. Hoàn chỉnh, tất cả, nguyên vẹn, không sứt mẻ: mặc toàn màu trắng toàn thân vẹn toàn.