toè

Học thuật
Thân thiện
toè

Toè bút chì khiến nét vẽ trở nên mờ và không chính xác.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái bị tách, xòe hoặc bung rađầu, không còn gọn gàng: Dùng để mô tả tình trạng của các vật đầu nhọn hoặc nhiều sợi nhỏ (như ngọn bút, đầu chổi) khi chúng bị mòn, hỏng hoặc sử dụng lâu ngày dẫn đến bị tách toạc ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đầu bút lông này đã bị toè hết rồi, không viết được nữa.
    • Cây chổi quét nhà mới mua đã toè đầu, chắc phải thay cái khác.
    • Sợi dây thừng bị toè đầu, khó luồn qua lỗ nhỏ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "toè ra": nhấn mạnh trạng thái đang xòe hoặc tách ra.
    • Chổi rơm để ngoài mưa nên đầu toè ra hết cả.
  • "bị toè": diễn tả kết quả của một tác động làm cho vật bị hư hỏngđầu.
    • Cây bút chì gọt mãi nên ngòi chì cứ bị toè, viết chữ rất xấu.
Biến thể từ gần giống
  • Toe toét (tính từ): thường dùng để miêu tả miệng cười rất tươi, cười toe toét. (Lưu ý: Đây một từ láy có nghĩa khác, không phải biến thể trực tiếp của "toè").
  • Xòe (động từ/tính từ): mở rộng ra, tỏa ra. Có thể dùng trong ngữ cảnh rộng hơn ( dụ: xòe quạt, xòe cánh).
  • Tưa (tính từ): bị sờn, tách thành những sợi nhỏmép ( dụ: mép vải bị tưa).
Từ đồng nghĩa
  • (tính từ): bông , không còn gọn (thường dùng cho tóc, lông).
  • Tách (động từ): tách ra, rời ra.
Từ trái nghĩa
  • Nhọn (tính từ): đầu nhọn, sắc.
  • Gọn (tính từ): ngăn nắp, không bị xòe hay tơi ra.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "toè" chủ yếu được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính chất miêu tả đời thường.
  • Từ này thường đi kèm với các danh từ chỉ vật dụng phần đầu bao gồm nhiều sợi nhỏ hoặc ngọn (bút lông, chổi, bút chì, dây thừng...).
  • Tránh nhầm lẫn với từ "toe toét" (cười toe toét) đây hai từ có nghĩa hoàn toàn khác nhau.
toè

Toè bút chì khiến nét vẽ trở nên mờ và không chính xác.

  1. t. Nói ngọn bút hay đầu chổi bắt đầu tách to ra.