toè

  1. t. Nói ngọn bút hay đầu chổi bắt đầu tách to ra.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "toè"

toè
Toè bút chì khiến nét vẽ trở nên mờ và không chính xác.