tolerance

/'tɔlərəns/
danh từ
  1. lòng khoan dung; sự tha thứ
    • to show great tolerance
      tỏ ra khoan dung đạo độ
  2. sự kiên nhẫn
  3. sự chịu đựng; sức chịu đựng
    • tolerance of heat
      sự chịu đựng sức nóng
  4. (y học) sự chịu được thuốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "tolerance"

Từ có nhắc đến "tolerance"

tolerance
A teacher explains the importance of tolerance to her students.