margin

/'mɑ:dʤin/
danh từ
  1. mép, bờ, lề
    • on the margin of a lake
      trên bờ hồ
    • in the margin of the page
      lề trang sách
  2. số dư, số dự trữ
    • a margin of 600d
      một số tiền dự trữ 600 đồng
  3. giới hạn
  4. (thương nghiệp) lề (số chênh lệch giữa giá vốn giá bán)

Idioms

  • to escape death by a narrow margin
    suýt chết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "margin"

margin
He wrote a helpful note in the margin of his textbook.