tomate

{{quả cà chua}}{{tomates}}
danh từ giống cái
  1. cà chua (cây, quả)
    • Planter des tomates
      trồng cà chua
    • Sauce tomate
      xốt cà chua
    • en rester comme une tomate
      sửng sốt quá
    • être rouge comme une tomate
      đỏ ửng mặt lên
    • recevoir des tomates
      bị ném cà chua thối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tomate"

Từ có nhắc đến "tomate"

tomate
Le jardinier cueille une tomate mûre dans son potager.