tourmente

Học thuật
Thân thiện
tourmente

Une tourmente de neige s'abat sur le village de montagne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cơn bão dữ dội, cơn giông tố: Chỉ một cơn bão lớn, đặc biệttrên biển, hoặc một cơn giông bão dữ dội.
    • Sự hỗn loạn, cơn khủng hoảng dữ dội (nghĩa bóng): Dùng để chỉ một giai đoạn xáo trộn, đau khổ hoặc khủng hoảng tinh thần dữ dội.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les marins ont affronté une terrible tourmente. (Các thủy thủ đã đương đầu với một cơn bão biển khủng khiếp.)
    • Son esprit était en proie à une grande tourmente. (Tâm trí anh ấy đang bị giày vò bởi một cơn khủng hoảng dữ dội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être en proie à la tourmente: Đang bị giày vò, vật lộn với khủng hoảng (thườngtinh thần).
    • Depuis cet échec, il est en proie à la tourmente. (Kể từ sau thất bại đó, anh ta đang bị giày vò bởi khủng hoảng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tourmenter (động từ): Hành hạ, giày vò, làm khổ sở.

    • Ce souvenir le tourmente. (Ký ức đó giày vò anh ta.)
  • Tourmenté (tính từ): (Khuôn mặt) đầy nét khổ sở, dày ; (biển) động dữ.

    • Une mer tourmentée. (Một vùng biển động dữ.)
    • Un visage tourmenté. (Một khuôn mặt đầy nét dày .)
Từ đồng nghĩa
  • Tempête (n.f): Bão, giông tố.
  • Orage (n.m): Cơn giông.
  • Crise (n.f): Cơn khủng hoảng.
Thành ngữ liên quan
  • La tourmente révolutionnaire: Bão táp cách mạng (cụm từ cố định trong lịch sử).
    • Ils ont vécu la tourmente révolutionnaire. (Họ đã sống qua thời kỳ bão táp cách mạng.)
tourmente

Une tourmente de neige s'abat sur le village de montagne.

danh từ giống cái
  1. bão táp cách mạng
  2. (từ , nghĩa ) trận bão
    • Tourmente de neige
      trận bão tuyết

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tourmente"