tournée

tính từ giống cái
  1. xem tourné
danh từ giống cái
  1. cuộc kinh
    • La tournée du président
      cuộc kinh của ông chủ tịch
  2. vòng đi
    • Tournée électorale
      vòng đi tranh cử
    • Le docteur faisait une tournée de visites
      bác sĩ đi một vòng thăm bệnh
    • La troupe faisait une tournée en province
      đoàn kịch đi biểu diễn một vòngcác tỉnh
  3. chầu đãi (ở quán rượu, quán phê)
    • Payer une tournée
      trả tiền một chầu đãi
  4. trận đòn
    • Recevoir une tournée
      bị một trận đòn
  5. (nông nghiệp) cuốc cán ngắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tournée
Le docteur faisait une tournée de visites.