tourne

danh từ giống cái
  1. sự hỏng đi, sự trở chua của rượu vang của sữa
  2. đoạn tiếp (bài báo)
    • Débuter à la une et la tourne en page six
      đọc đoạn đầutrang một đoạn tiếptrang sáu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tourne
L'article débute à la une et la tourne se trouve en page six.