trách

  1. d. Thứ nồi đất nhỏ, nông rộng miệng, thường dùng để kho .
  2. đg. Nói lên những điều mình không vừa ý về một người nào : Trách bạn sai hẹn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trách
Người đầu bếp dùng cái trách để kho cá.