trạc

Học thuật
Thân thiện
trạc

Ông cụ trạc bảy mươi tuổi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sọt đan bằng tre, mây: Một loại đồ đan thưa bằng tre hoặc mây, thường dùng để đựng, khiêng các vật như đất, đá, hoặc nông sản.
    • Khoảng, độ (tuổi): Một từ dùng để ước lượng, chỉ một khoảng tuổi nào đó, thường số tròn chục hoặc một độ tuổi tương đối.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đồ vật):

    • Người nông dân dùng trạc để khiêng đất đắp bờ.
    • Những trạc tre đựng khoai được xếp ngay ngắn trong góc sân.
  • Danh từ (nghĩa ước lượng tuổi):

    • Ông lão trạc bảy mươi vẫn còn minh mẫn lắm.
    • ấy trông trạc ngoại tứ tuần. (khoảng ngoài bốn mươi tuổi).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trạc tuổi": Cùng khoảng tuổi, xấp xỉ tuổi nhau.
    • Hai người họ trạc tuổi nhau nên rất dễ nói chuyện.
  • "trạc ... tuổi": Cấu trúc phổ biến để chỉ độ tuổi ước chừng.
    • Anh thanh niên trạc hai mươi lăm tuổi.
Biến thể từ gần giống
  • Sọt (dt): Đồ đựng bằng tre, nứa đan, thường đan dày kín hơn trạc.
  • Rổ (dt): Đồ đựng đan bằng tre, nứa, nan to, thường dùng để vo gạo, đựng rau.
  • Rế (dt): Đồ đan thưa bằng tre, thường dùng lót, đỡ đồ vật.
  • Độ (dt): Mức, khoảng (có thể dùng cho tuổi tác các phạm trù khác).
Từ đồng nghĩa
  • Khoảng (dt/phó từ): Chỉ một phạm vi, mức độ ước lượng.
  • Độ (dt): Mức, chừng.
  • Chừng (phó từ): Ước chừng, khoảng.
Thành ngữ liên quan
  • Trạc ngoại tứ tuần: Thành ngữ cố định, chỉ độ tuổi khoảng ngoài bốn mươi.
    • Cụ ông tuy đã trạc ngoại tứ tuần nhưng vẫn còn rất khỏe mạnh.
trạc

Ông cụ trạc bảy mươi tuổi.

  1. 1 dt. Sọt đan bằng tre hay mây dùng để đựng: lấy trạc đựng đất khiêng đi đổ.
  2. 2 dt. Khoảng, độ (tuổi nào đó): ông cụ trạc bảy mươi trạc ngoại tứ tuần.