trâm

  1. (từ ; nghĩa ) épingle à cheveux
  2. (từ ; nghĩa ) broche de cheveux (servant à fixer un chapeau aux cheveux)
  3. (zool.) stylet (d' insecte)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "trâm"

trâm
Cô gái cài chiếc trâm bằng ngọc lên mái tóc đen dài.