trésor

danh từ giống đực
  1. của cải, châu báu; kho của
    • Les trésors du riche
      của cải của nhà giàu
    • Garder son trésor
      giữ kho của của mình
  2. kho tàng, kho
    • Découvrir un trésor
      khám phá ra một kho tàng
    • Un trésor de connaissance
      một kho kiến thức
  3. vật quý; người yêu quý
    • La mère tremble pour son trésor
      người mẹ lo sợ cho đứa con yêu quý của
  4. (trésor) ngân khố, kho bạc
    • Trésor public
      Ngân khố, kho bạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trésor"

trésor
Un enfant découvre un trésor dans le sable.