tracer

/'treisə/
ngoại động từ
  1. vạch, kẻ
    • Tracer une ligne
      vạch một đường
    • Tracer le chemin à quelqu'un
      vạch một đường cho ai (làm gì)
  2. viết, vẽ
    • Tracer quelques mots au bas de la lettre
      viết vài chữdưới bức thư
    • Tracer un triangle au tableau
      vẽ một hình tam giác trên bảng
  3. phác họa, tả
    • Tracer le tableau de la victoire
      phác họa bức tranh chiến thắng
  4. (kỹ thuật) vạch đường cắt gọt lên (một khối gỗ, đá, kim loại)
nội động từ
  1. đào hang
    • Des taupes qui tracent
      những con chuột chũi đào hang
  2. (thực vật học) mọc ngang nông
    • Racines qui tracent
      rễ mọc ngang nông
  3. (thông tục) đi rất nhanh, chạy
    • Voiture qui trace
      xe chạy nhanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tracer"