tresser

Học thuật
Thân thiện
tresser

Une jeune fille tresser ses cheveux devant un miroir.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Bện, tết: Hành động xoắn, đan ba hoặc nhiều sợi dài (như tóc, sợi, dây thừng) lại với nhau để tạo thành một dải chắc chắn hoặc hình dạng trang trí.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Elle sait très bien tresser les cheveux de sa fille. ( ấy biết tết tóc cho con gái rất giỏi.)
    • Pour fabriquer ce panier, il faut d'abord tresser des brins d'osier. (Để làm cái giỏ này, trước tiên phải bện các sợi mây.)
    • Les cordiers tressent des câbles très résistants. (Những thợ bện dây bện ra những sợi cáp rất chắc chắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tresser des couronnes à quelqu'un": (nghĩa bóng) ca ngợi, tán dương ai đó một cách nhiệt liệt.
    • Les critiques lui ont tressé des couronnes pour sa performance. (Các nhà phê bình đã dành lời ca ngợi hết mực cho màn trình diễn của anh ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Tresse (danh từ từ): bím tóc, dải bện.

    • Elle porte une longue tresse. ( ấy để một bím tóc dài.)
  • Tressage (danh từ giống đực): hành động bện, tết; kỹ thuật bện.

    • Le tressage de l'osier est un artisanat traditionnel. (Nghề bện mâymột nghề thủ công truyền thống.)
Từ đồng nghĩa
  • Natter: đan, bện (thường dùng cho vật liệu như mây, tre).
  • Entrelacer: đan xen, bện chéo vào nhau.
Từ trái nghĩa
  • Démêler: gỡ rối.
  • Détresser: tháo bím, gỡ tóc đã tết.
tresser

Une jeune fille tresser ses cheveux devant un miroir.

ngoại động từ
  1. bện, tết
    • Tresser des fils
      tết sợi
    • Tresser des cheveux
      tết tóc
    • Tresser un câble
      bện một dây cáp
    • tresser des couronnes à quelqu'un
      ca ngợi ai