trùng

  1. "Côn trùng" nói tắt: Cành cây sương đượm, tiếng trùng mưa phun (Chp). Đông trùng hạ thạo. Loài cỏ rễ như hình một con sâu, dùng làm vị thuốc.
  2. d. Cái chết xảy ra, theo mê tín, trong một nhà ngay khi nhà vừa mới người chết: Bùa trừ trùng.
  3. t. 1. Chập vào làm một: Ngày quốc tế lao động năm 1960 trùng với ngày Phật đản. 2. Giống như nhau: Trùng họ, trùng tên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan