trưng

Học thuật
Thân thiện
trưng

Một công ty trưng thầu xây dựng cây cầu mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đấu thầu, nhận thầu (một công việc, dịch vụ nào đó): "trưng" cách nói tắt của "trưng thầu", chỉ việc đưa ra đề nghị để được nhận làm một công việc, thường việc thu thuế hoặc cung cấp dịch vụ công, thông qua hình thức đấu thầu hoặc khoán lại.
    • Phô bày, khoe ra một cách lộ liễu: "trưng" còn có nghĩatrưng bày, phô ra một thứ đó một cách chủ ý để người khác thấy chú ý.
  2. Tính từ:

    • Rất sáng, sáng trưng: "trưng" dùng để miêu tả ánh sáng mạnh, rực rỡ, chiếu sáng khắp một không gian.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đấu thầu):
    • Ngày xưa, việc thu thuế chợ thường được nhà nước trưng cho tư nhân đảm nhiệm.
    • Họ đã trưng được hợp đồng cung cấp vật cho công trình.
  • Động từ (nghĩa phô bày):
    • ấy thích trưng những bộ trang sức đắt tiền của mình trong các buổi tiệc.
    • Đừng trưng cái giày ấy ra nữa, mua đôi mới đi.
  • Tính từ:
    • Căn phòng được chiếu sáng trưng bởi hàng chục bóng đèn.
    • Đèn pha ô tô sáng trưng cả một đoạn đường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trưng ra": mang ra, bày ra để khoe khoang.
    • Anh ta vừa mua chiếc xe mới đã vội trưng ra cho mọi người xem.
  • "trưng bày": bày ra cho mọi người xem (thường dùng trong ngữ cảnh triển lãm, trưng bày sản phẩm).
    • Các tác phẩm nghệ thuật được trưng bày tại bảo tàng.
Biến thể từ liên quan
  • Trưng thầu (động từ): đấu thầu, nhận thầu. Đây từ đầy đủ của nghĩa đầu tiên.
    • Dự án xây dực cầu được đưa ra trưng thầu công khai.
  • Trưng bày (động từ): bày ra hệ thống để người xem thưởng thức.
  • Trưng cầu (động từ): hỏi ý kiến rộng rãi (như trong "trưng cầu dân ý").
Từ đồng nghĩa
  • Đấu thầu, nhận thầu (với nghĩa đấu thầu).
  • Phô, khoe, phô trương (với nghĩa phô bày).
  • Rực, sáng rực, sáng choang (với nghĩa tính từ).
Các cụm từ liên quan
  • Trưng thu: thu (thuế, tài sản) theo hình thức khoán, đấu thầu hoặc theo lệnh (đây một từ ghép cố định).
    • Nhà nước trưng thu tài sản để phục vụ công trình công cộng.
  • Sáng trưng: cụm từ cố định, nhấn mạnh mức độ sáng rất cao.
    • Sự thật đã được làm sáng trưng.
Lưu ý
  • Nghĩa "đấu thầu" của từ "trưng" ngày nay ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại, thay vào đó người ta dùng từ "đấu thầu". Nghĩa này chủ yếu xuất hiện trong văn bản hành chính hoặc khi nói về các hoạt động trong lịch sử.
  • Nghĩa "phô bày" "sáng trưng" vẫn được sử dụng phổ biến trong đời sống hàng ngày.
trưng

Một công ty trưng thầu xây dựng cây cầu mới.

  1. đg. "Trưng thầu" nói tắt: Trưng thuế đò.