trằn

  1. 1. đg. Nói đứa trẻ cố tuột xuống khi người ta đương ẵm: Thằng cứ trằn xuống không để ẵm đi. 2. ph. Nỗi đau người xuống: Đau trằn lúc trở dạ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trằn
Đứa bé trằn xuống khi mẹ đang ẵm.