traîneur

danh từ giống đực
  1. người kéo
    • Traîneur de chariot
      người kéo xe chở đồ
    • Traîneur de rues
      người lang thang ngoài phố
  2. người đi chậm, người tụt lại sau những người khác
    • traîneur de sabre
      xem sabre

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "traîneur"

traîneur
Un traîneur de chariot avance lentement sur le chemin de terre.