traîneur
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Người kéo: Người có hành động kéo một vật gì đó.
- Người lang thang: Người đi lang thang, vô mục đích trên đường phố.
- Người đi chậm: Người di chuyển chậm chạp, thường bị tụt lại phía sau những người khác.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- Le traîneur de chariot avançait lentement. (Người kéo xe chở đồ tiến lên chậm chạp.)
- La police a dispersé les traîneurs de rues. (Cảnh sát đã giải tán những kẻ lang thang ngoài phố.)
- Dépêche-toi, ne sois pas un traîneur ! (Nhanh lên, đừng có làm kẻ đi chậm!)
Các cách sử dụng nâng cao
- "traîneur de sabre": (nghĩa bóng) kẻ hiếu chiến, kẻ thích gây chiến.
- Il a la réputation d'être un traîneur de sabre. (Hắn ta có tiếng là một kẻ hiếu chiến.)
Biến thể và từ gần giống
- Traîner (động từ): kéo lê, lang thang, chậm chạp.
- Il traîne toujours en retard. (Anh ta lúc nào cũng chậm trễ.)
- Traînard (danh từ giống đực): người đi chậm, người hay trễ nải (nghĩa tương tự "traîneur").
- Traînasser (động từ): la cà, lang thang vô công rỗi nghề.
Từ đồng nghĩa
- Tireur (người kéo).
- Flâneur (người lang thang, người đi dạo).
- Lambin (người chậm chạp, người lề mề).
Thành ngữ liên quan
- "Être un traîneur de savates": (nghĩa bóng) là một kẻ vô công rỗi nghề, một kẻ ăn bám.
- Arrête de ne rien faire, on dirait un traîneur de savates ! (Đừng có ngồi không nữa, trông như một kẻ ăn bám vậy!)
danh từ giống đực
- người kéo
- Traîneur de chariotngười kéo xe chở đồ
- Traîneur de ruesngười lang thang ngoài phố
- người đi chậm, người tụt lại sau những người khác
- traîneur de sabrexem sabre