traîneur

Học thuật
Thân thiện
traîneur

Un traîneur de chariot avance lentement sur le chemin de terre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người kéo: Người hành động kéo một vật đó.
    • Người lang thang: Người đi lang thang, mục đích trên đường phố.
    • Người đi chậm: Người di chuyển chậm chạp, thường bị tụt lại phía sau những người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le traîneur de chariot avançait lentement. (Người kéo xe chở đồ tiến lên chậm chạp.)
    • La police a dispersé les traîneurs de rues. (Cảnh sát đã giải tán những kẻ lang thang ngoài phố.)
    • Dépêche-toi, ne sois pas un traîneur ! (Nhanh lên, đừng làm kẻ đi chậm!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "traîneur de sabre": (nghĩa bóng) kẻ hiếu chiến, kẻ thích gây chiến.
    • Il a la réputation d'être un traîneur de sabre. (Hắn ta có tiếngmột kẻ hiếu chiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Traîner (động từ): kéo lê, lang thang, chậm chạp.
    • Il traîne toujours en retard. (Anh ta lúc nào cũng chậm trễ.)
  • Traînard (danh từ giống đực): người đi chậm, người hay trễ nải (nghĩa tương tự "traîneur").
  • Traînasser (động từ): la cà, lang thang vô công rỗi nghề.
Từ đồng nghĩa
  • Tireur (người kéo).
  • Flâneur (người lang thang, người đi dạo).
  • Lambin (người chậm chạp, người lề mề).
Thành ngữ liên quan
  • "Être un traîneur de savates": (nghĩa bóng) là một kẻ vô công rỗi nghề, một kẻ ăn bám.
    • Arrête de ne rien faire, on dirait un traîneur de savates ! (Đừng ngồi không nữa, trông như một kẻ ăn bám vậy!)
traîneur

Un traîneur de chariot avance lentement sur le chemin de terre.

danh từ giống đực
  1. người kéo
    • Traîneur de chariot
      người kéo xe chở đồ
    • Traîneur de rues
      người lang thang ngoài phố
  2. người đi chậm, người tụt lại sau những người khác
    • traîneur de sabre
      xem sabre

Từ chứa "traîneur"